Bước tới nội dung

Hia

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Mân Nam) (ngoa) /hia1/ giày bằng vải, cổ cao đến gần đầu gối của quan lại thời phong kiến
    mèo đi hia
    mang hia đội mão
Đôi hia của quan lại triều Nguyễn