Bước tới nội dung

Kíp lê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) criblé(/kʀi.ble/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Lyokoï-criblé.wav ("sàng lọc") than đã qua sàng lọc để loại bỏ vụn và cám, có chất lượng tốt
    than kíp lê
    tạo hình than kíp lê
    khối than kíp lê khổng lồ
    vận chuyển kíp lê lậu
Tập tin:Liquefaction-charbon.jpg
Than kíp lê