Bước tới nội dung

Trắng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:03, ngày 4 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*klaŋʔ ~ *kla(a)ŋ/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-laŋʔ/ [cg2](Việt trung đại) tlắng màu của vôi, của gạo; màu sáng hơn các màu khác cùng loại
    gạo trắng nước trong
    da trắng
    rượu trắng
Tuyết trắng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^