Gió
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*kjaal [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*k-jɔːʔ [2] ~ *kʰjɔːʔ [2]/ [cg2] [a]Bản mẫu:Ants không khí chuyển động thành luồng

Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của gió bằng chữ
𪬪 [?] (个 +愈 ) hoặc愈 /gio/.