Bước tới nội dung

Mùi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:19, ngày 20 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (vị) /mʉiH/ hơi tỏa ra cảm nhận được bằng khứu giác
    quen mui thấy mùi ăn mãi

    Khế xanh nấu với ốc nhồi,
    Tuy nướcxám nhưng mùingon
Mùi hôi nách