Bước tới nội dung

Sà lúp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:09, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) chaloupe(/ʃa.lup/) thuyền hoặc tàu có mũi nhọn, thân hơi bầu và đuôi bằng, có thể gắn máy hoặc chèo tay; (cũng) xà lúp
    sà lúp Côn Đảo
    sà lúp tiêm chủng
    tàu sà lúp
    chìm sà lúp
Thuyền sà lúp chở vua Khải Định