Bước tới nội dung

Tỏi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:03, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán thượng cổ) (toán) /*[s]ˤor-s/ loại cây gia vị có danh pháp Allium sativum, củ gồm nhiều khía, có mùi hăng
    hành tỏi
    củ tỏi
  2. (Quảng Đông) (thối) /teoi2/ ("chân") phần nằm dưới đùi và trên đầu gối của chân gà
    tỏi
    cánh tỏi
  • Củ tỏi khô
  • Tỏi gà nướng