Bước tới nội dung

Chạc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:02, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (tạc) /*zaːɡ/ ("dây thừng đan từ lạt tre")(Proto-Vietic) /*ɟaːk/ [cg1] dây thừng ngắn; (nghĩa chuyển) lạt tre
    thừng chạc
    chạc mũi
    chạc buộc chèo
    chẻ chạc
Chạc thuyền

Từ cùng gốc

  1. ^