Bước tới nội dung

Gió

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:09, ngày 1 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kjaal/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-jɔːʔ ~ *kʰjɔːʔ/ [cg2]Bản mẫu:PhậtBản mẫu:Ants không khí chuyển động thành luồng
    gió bấc
    gieo gió gặt bão
Cối xay gió

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^