Bước tới nội dung

Kê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:27, ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) 計(kế) /keiH/ viết ra theo thứ tự lần lượt từng tên, từng món để ghi nhớ hoặc thông báo
    thống kê: thống kế
    liệt kê: liệt kế
    kê khai: kế khai
    kê đơn
  2. (Proto-Vietic) /*k-hiɛl → kiɛl/ [cg1] tên gọi chung chỉ các loại ngũ cốc thân cỏ, hạt nhỏ và tròn màu vàng, trắng hoặc đỏ
    hạt kê
    bánh đa kê
    cháo kê
    giấc mộng kê vàng
  • Hạt kê
  • Cây kê

Từ cùng gốc

  1. ^