Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tám
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 15:45, ngày 29 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*t₁haam/
[cg1]
↳
(
Proto-Vietic
)
/*saːmʔ/
[cg2]
số đếm 8;
(nghĩa chuyển)
tán gẫu (
xem
bà tám
)
kẻ
tám
lạng, người nửa cân
tám
chuyện
trong
giờ
học
Tám cơ
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ဒတံ
ဒတံ
(
/həcam/
)
(
Triêng
)
/taŋhaːm/
(
Brâu
)
/thaam/
(
Jru'
)
/thaam/
(
Giẻ
)
/thaːm
~
təhaːm/
(
Cùa
)
/thəːm/
(
Hà Lăng
)
tơham
(
Ba Na
)
tơngam
(Pleiku)
(
Xơ Đăng
)
/təhɛ̰əm/
(
Khơ Mú
)
/taːm/
(
Mảng
)
/tam¹ haːm²/
(
Bố Lưu
)
/saːm⁵³/
^
(
Mường
)
thảm, sảm
(
Chứt
)
/tʰaːm³/
(
Thổ
)
/taːm³/
(Làng Lỡ)
(
Thổ
)
/saːm³/
(Cuối Chăm)
(
Thavưng
)
/saːm³/
(
Tày Poọng
)
/saːm/