Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bèn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 19:04, ngày 4 tháng 1 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
便
便
(
tiện
)
/*bens/
(làm việc gì) liền ngay sau một việc khác
Lúc Tấm bước lên chỉ còn giỏ không,
bèn
ngồi xuống
bưng
mặt
khóc
hu hu
(
Hán trung cổ
)
瓣
瓣
(
biện
)
/bˠɛn
H
/
("cánh hoa")
(cũ)
đài hoa, cánh hoa
bèn sen
rã bèn