Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ống
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*ʔoːŋʔ
[1]
/
[cg1]
hình trụ dài và rỗng ruột
ống
nước
ống
khói
ống
tre
ống
tay
áo
bỏ tiền
vào
ống
nhà
ống
Đường ống dẫn dầu
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
/ʔoːŋ³/
(
Chứt
)
/ʔóːŋ/
(Rục)
(
Chứt
)
/?oːŋ³/
(Sách)
(
Thổ
)
/ʔoːŋ³/
(
Tày Poọng
)
/ʔoːŋ/
(
Tày Poọng
)
/ʔaoŋ/
(Ly Hà)
(
Thavưng
)
/?oːŋ³/
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.