Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chồng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
重
重
(
trùng
)
/*N-t'<r>oŋʔ/
đè lên nhau
chồng
chéo
chồng
đống
chồng
khê
nợ nần
chồng
chất
(
Hán thượng cổ
)
妐
妐
(
chung
)
/*t-qoŋ/
("bố chồng, anh chồng")
[?]
[?]
↳
(
Proto-Vietic
)
/*ɟoːŋ
[1]
~
*p-ʄoːŋ
[1]
/
[cg1]
[a]
người đàn ông đã kết hôn
dựng
vợ
gả
chồng
Chồng sách
Một cặp vợ chồng
Chú thích
^
Tác phẩm
An Nam tức sự
(thế kỉ XIII) ghi âm của
chồng
bằng chữ Hán
重
重
(
trùng
)
/ɖɨoŋ
X
/
.
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
nhông
(
Mường
)
chồng
(
Chứt
)
/lakoːɲ/
(Rục)
(
Thổ
)
/jɔːŋ¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/juaŋ¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/joːŋ/
(
Tày Poọng
)
/jaoŋ/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/jɔːŋ/
(Toum)
(
Thavưng
)
/pacoŋ¹, pʰajoːŋ¹/
Nguồn tham khảo
^
Bước lên tới:
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.