Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tám
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*t₁haam
[1]
/
[cg1]
↳
(
Proto-Vietic
)
/*saːmʔ
[2]
/
[cg2]
số đếm 8;
(nghĩa chuyển)
tán gẫu (
xem
bà tám
)
kẻ
tám
lạng, người nửa cân
tám
chuyện
trong
giờ
học
Tám cơ
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ဒတံ
ဒတံ
(
/həcam/
)
(
Triêng
)
/taŋhaːm/
(
Brâu
)
/thaam/
(
Jru'
)
/thaam/
(
Giẻ
)
/thaːm
~
təhaːm/
(
Cùa
)
/thəːm/
(
Hà Lăng
)
tơham
(
Ba Na
)
tơhngam, hngam
(
Xơ Đăng
)
/təhɛ̰əm/
(
Khơ Mú
)
/taːm/
(
Mảng
)
/tam¹ haːm²/
(
Bố Lưu
)
/saːm⁵³/
^
(
Mường
)
thảm, sảm
(
Chứt
)
/tʰaːm³/
(
Thổ
)
/taːm³/
(Làng Lỡ)
(
Thổ
)
/saːm³/
(Cuối Chăm)
(
Thavưng
)
/saːm³/
(
Tày Poọng
)
/saːm/
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.