Bước tới nội dung

Lăng loàn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:41, ngày 26 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (lăng)(loạn) ("lộn xộn, bừa bộn") có hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép
    ăn nói lăng loàn
    đồ con gái lăng loàn