Bước tới nội dung

Lợn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:20, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (đồn) /*lˤu[n]/ hoặc (thoán) /*l̥ʰoːns/ động vật có danh pháp Sus scrofa domesticus, chân guốc, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt; (cũng) nhợn
    lợn nái
    thịt lợn
    đàn lợn
Chăn thả lợn

Xem thêm