Bước tới nội dung

Đồn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:21, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (truyền) /*don/ ("kể lại, phát tán") truyền một tin từ người này sang người khác, từ nơi này đến nơi khác
    lời đồn
    đồn đại
    tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa

Xem thêm