Bước tới nội dung

Ghi ta

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:05, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) guitare(/ɡi.taʁ/) đàn có sáu dây và một hộp cộng hưởng bằng gỗ
    thời sinh viên cây đàn ghi ta
    ghi ta điện
Đàn ghi ta gỗ