Bước tới nội dung

Giát

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (đát) /*taːd/ ("chiếu tre đan thô") vật hình tấm làm bằng nhiều thanh tre, gỗ ghép thưa với nhau để lót giường; (cũng) dát
    giát giường
Tấm giát bằng gỗ