Bước tới nội dung

Nấu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:21, ngày 9 tháng 6 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (nhu) /*njo/ ("đun nóng")[?][?](Proto-Vietic) /*ɗoːʔ/ [cg1] đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống; làm chín thức ăn nói chung
    nấu nướng
    đun nấu
    nấu cơm
    nấu một nồi nước chè
Nấu bếp củi

Từ cùng gốc

  1. ^