Bước tới nội dung

Hịn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:58, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (tân) /lhin1/ ("mới") [a] &nbsp thuộc loại tốt, sang, đắt tiền; (cũng) xịn
    đồ hịn
    hịn thế

Chú thích

  1. ^ xem xịn.