Bước tới nội dung

O

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:07, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔɔː [1]/ [cg1] (Bắc Trung Bộ) cô, em gái của bố; (nghĩa chuyển) em gái chồng; (nghĩa chuyển) tiếng gọi người phụ nữ trẻ tuổi hơn mình
    ông chúo
    mụ o
    mấy o đi đâu đấy?
    o du kích nhỏ
    o bán

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.