Bước tới nội dung

Quăn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:23, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (loan) /ʔˠuan/ ("cong, cúi, uốn lượn")[?][?] [cg1] bị cong, bị cuộn lại không thẳng
    tóc quăn
    uốn quăn
    vở bị quăn
    sách quăn mép
    mũi dùi bị quăn
Tóc quăn

Từ cùng gốc

  1. ^
      • oằn
      • quằn
      • quắn
      • quặn