Bước tới nội dung

Mù

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:32, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán trung cổ) 霧(vụ) /mɨoH/ [a] &nbsp [b] &nbsp lớp sương dày màu trắng cản trở tầm nhìn; (nghĩa chuyển) mắt mất khả năng nhìn hoặc bị dị tật dẫn tới không nhìn thấy; (nghĩa chuyển) trở nên không rõ ràng, bị nhòa
    sương mù
    mây mù
    mù mắt
    người mù
    bụi mù
    quay tít mù
  • Sương mù ở Hà Nội
  • Nghệ sĩ mù

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Bắc) /mū/, (Quảng Đông) /mu5/.
  2. ^ Cuốn Thiền tông khoá hư ngữ lục (bản dịch chữ Nôm của Tuệ Tĩnh(?), trước thế kỉ XVII) ghi âm nôm của mù bằng chữ 𱒐(/kmuw/)[?][?] (口(khẩu) + 戊(mậu)), 哞(/kmjuw/)[?][?] (口(khẩu) + 牟(mâu)), và ⿰口茂(/kmuw/) (口(khẩu) + 茂(mậu)).