Phiên bản vào lúc 23:39, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin(thảo luận | đóng góp)(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(Proto-Vietic)/*blen ~ *tʰ-len/[?][?][cg1] cảm thấy bối rối, mất tự nhiên, ngại ngùng; cảm thấy xấu hổ vì làm điều không nên hoặc không xứng đáng; (cũng)thèn lẹn