Bước tới nội dung

Ốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:52, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔoːk [1]/ [cg1] động vật thân mềm có vỏ xoắn cứng; (nghĩa chuyển) dụng cụ nhỏ, dài, và thẳng, một đầu có khe, phần thân có rãnh xoắn, dùng để gắn một vật vào một mặt phẳng
    cua bắt ốc
    ốc bươu
    ốc hương
    ốc vít
    đinh ốc
  • Ốc len, hay còn gọi là ốc mút
  • Ốc vít

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /ʔoːk⁷/
      • (Thổ) /ʔɔːk⁷/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /ʔowk⁷/ (Làng Lỡ)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.