Bước tới nội dung

Lăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:03, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) lentille(/lɑ̃.tij/) loài cây họ Đậu có danh pháp Lens culinaris, quả ăn được, mỗi quả thường chứa hai hạt dẹt hình thấu kính, màu xanh, vàng hoặc nâu đỏ
    đậu lăng
    đậu lăng đỏ
    chè đậu lăng
  2. (Pháp) lance(/lɑ̃s/) vòi phun nước áp suất cao của linh cứu hỏa
    lăng chữa cháy
    lăng phun tăng áp
  3. xem cá lăng