Bước tới nội dung

Đề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:21, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) démarrer(/de.ma.ʁe/) khởi động (động cơ)
    xe đề mãi mà không nổ
  2. (Pháp) desserré(/de.se.ʁe/) lỏng ra, tuột ra; (cũng) đề xê
    ốc bị đề
    bu lông đề hết ra
Nút đề (khởi động) xe máy (ở phía dưới công tắc đèn)

Xem thêm