Bước tới nội dung

A lô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:08, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) allô(a.lo/) ("chào") câu chào mở đầu khi nhận cuộc gọi điện thoại; câu nói khi có trục trặc về tín hiệu trong cuộc gọi điện thoại; câu được sử dụng để thử nghiệm tình trạng tín hiệu âm thanh; (nghĩa chuyển) mồm, miệng
    a lô tôi nghe
    A lô? A lô? Anh có nghe rõ không?
    a lô, a lô, một, hai,ba, bốn, a lô
    đấm cho vỡ a lô bây giờ