Bước tới nội dung

Goòng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:17, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) wagon(/va.ɡɔ̃/) xe chạy trên đường ray, thường để chở hàng hóa
    xe goòng chở than
    goòng chở tôn
    xe goòng nung
Xe goòng