Bước tới nội dung

Cốt lết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:28, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) côtelette(/ko.tlɛt/) phần thịt được cắt có dính với xương sườn
    sườn cốt lết
    thịt cốt lết
    cốt lết heo
    cốt lết cừu
Cốt lết nai