Bước tới nội dung

Cá mềm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:31, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) quand(/kɑ̃) même(mɛm/) (cũ) dù thế nào, tuy rằng… vẫn
    Khói lửa cũng cá mềm, vững bền dạ sắt lòng son