Bước tới nội dung

Sắt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 鐵(thiết) /*l̥ˤik/ [a] &nbsp → (Proto-Vietic) /*k-rac [1]/ [cg1] kim loại có kí hiệu Fe, số nguyên tử 26, màu xám, là thành phần chính trong gang và thép; (nghĩa chuyển) cứng rắn, không dễ lay chuyển
    rèn sắt
    có công mài sắt có ngày nên kim
    kỉ luật sắt
    lòng dạ sắt đá
Sắt tinh chế

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của sắt bằng chữ () 可(khả)列(liệt) /k-ljet/, hoặc () 列(liệt) /ljet/, hoặc () 栗(lật) /lit/.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.