Bước tới nội dung

Lợn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:16, ngày 15 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (đồn) /*lˤu[n]/ hoặc (thoán) /*l̥ʰoːns/ động vật có danh pháp Sus scrofa domesticus, chân guốc, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt; (cũng) nhợn
    lợn nái
    thịt lợn
    đàn lợn
Chăn thả lợn

Xem thêm