Bước tới nội dung

Lăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:28, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) lentille(/lɑ̃.tij/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Jérémy-Günther-Heinz Jähnick-lentille.wav loài cây họ Đậu có danh pháp Lens culinaris, quả ăn được, mỗi quả thường chứa hai hạt dẹt hình thấu kính, màu xanh, vàng hoặc nâu đỏ
    đậu lăng
    đậu lăng đỏ
    chè đậu lăng
  2. (Pháp) lance(/lɑ̃s/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-lance.wav vòi phun nước áp suất cao của linh cứu hỏa
    lăng chữa cháy
    lăng phun tăng áp
  3. xem cá lăng