Bước tới nội dung

Gọt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:54, ngày 17 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*t-kɔːc/  [cg1] cắt bỏ lớp vỏ bên ngoài, hoặc cắt bỏ từng ít một để tạo hình; (nghĩa chuyển) cạo trọc; (nghĩa chuyển) bỏ bớt những chỗ không cần thiết; (nghĩa chuyển) hớt bỏ chất lỏng trên bề mặt
    gọt hoa quả
    gọt vỏ
    gọt bút chì
    cắt gọt
    gọt tóc
    gọt lại câu cú
    gọt váng mỡ
Gọt táo

Từ cùng gốc