Bước tới nội dung

Tuy nen

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:29, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) tunnel(/ty.nɛl/) đường hầm; (nghĩa chuyển) kĩ thuật nung gạch bằng lò nung kín và dài như một đường hầm, gạch được di chuyển dọc theo lò và lần lượt trải qua quá trình sấy, nung và làm mát; (cũng) tuynel
    tuy nen kĩ thuật
    hố ga tuy nen
    đáy tuy nen
    gạch tuy nen
    kĩ thuật nung tuy nen
    tuy nen
  • Tuy nen kĩ thuật
  • Lò tuy nen