Bước tới nội dung

Phay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:56, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Quảng Đông) (khối) /faai3/Tập tin:Cnt-块.wav miếng nhỏ
    thịt phay
    phay
    dao phay
  2. (Pháp) fraise(/fʁɛz/) khoan, tiện bằng máy
    máy phay
    dao phay
  • Gà xé phay
  • Dao phay (dao chặt thịt)
  • Máy phay kim loại