Bước tới nội dung

Què

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:32, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (qua) [a] &nbsp có tật hoặc bị thương ở tay, chân khiến không cử động được bình thường
    què giò
    què tay
    thằng què
    què cụt
    què quặt
Tập tin:Skateboard-cast-broken leg-690475-l.jpg
Què chân

Chú thích