Bước tới nội dung

Rìu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:17, ngày 12 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*m-riːw/  [cg1] dụng cụ chặt gỗ gồm một đầu búa có lưỡi sắc, tra vào cán gỗ dài
    rìu chặt gỗ
    rìu chiến
    múa rìu qua mắt thợ
Rìu chặt gỗ

Từ cùng gốc

  1. ^