Bước tới nội dung

Cam lồ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:09, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (cam)(lộ) nước thánh trong Ấn Độ giáo và Phật giáo, tương truyền mang lại sự bất tử cho người uống
    nước cam lồ
    suối cam lồ
Tượng Quan Âm Bồ Tát cầm bình nước cam lồ phổ độ chúng sinh