Bước tới nội dung

Té

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:49, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Khách Gia) 跌(điệt) /died/Tập tin:Hak-died.mp3[?][?] [a] &nbsp đổ xuống, nhào xuống đột ngột; (nghĩa chuyển) chạy đi, bỏ đi thật nhanh
    vấp té
    té ngửa
    té cây
    ù té
    té lẹ
    chạy té khói
Vận động viên bị té xe

Chú thích

  1. ^ Mặc dù âm đọc trong phương ngữ Khách Gia có phụ âm cuối /d/ nhưng đây là một phụ âm không được phát âm mạnh và rõ ràng nên có thể dễ bị nghe nhầm sang té. Ngoài ra, một số phương ngữ khác cũng tại vùng Phúc Kiến có cách phát âm không phụ âm cuối như /de2/, /deh7/, hoặc /teh7/.