Bước tới nội dung

Căn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:28, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 間(gian) /kean/ khoảng trống được chia ra bằng tường hoặc vách trong nhà; (nghĩa chuyển) nhà nhỏ
    căn phòng
    căn buồng
    nhà một căn một xép
    căn nhà
    căn hộ
    căn chòi
Căn nhà cổ