Bước tới nội dung

Vót

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:30, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*gɓɔk [1]/ ("chặt") [cg1] → (Proto-Vietic) /*pɔːc [2]/ (" [cg2]") dùng vật sắc cắt từng nhát chéo góc để tạo thành đầu nhọn và nhẵn; (nghĩa chuyển) nhọn và cao hẳn lên
    vót chông
    vót tăm
    vót đũa
    cao vót
    chót vót
    mọc thẳng vót
Vót nan tre

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ၜံက်(/bɔk/)
      • (Cùa) /pɔːt/
      • (Triêng) /pok/
      • (Xinh Mun) /pok/
      • (T'in) /bɔk/
      • (Semelai) /pɒk/
      • (Souei) /pac/
      • (Nyah Kur) /bɔ́k/
      • (Lawa) /puək/
      • (Chong) /pɑot/
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.