Bước tới nội dung

Quấn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:22, ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*wən(ʔ) [1]/ [cg1] cuốn tròn xung quanh một vật khác
    quấn chỉ vào lõi
    quấn chăn kín người
    quấn quít
    vợ chồng quấn lấy nhau
Quấn khăn rằn

Từ cùng gốc

  1. ^
      • vấn
      • (Khmer) វៀន(/viən/) ("cong lên")
      • (Khmer) ក្រវៀន(/krɑvien/) ("cuộn lên")
      • (Môn) ဝေန်(/wèn/) ("cong")
      • (Ba Na) wen ("cuộn lên")
      • (Nancowry) /hawə̀n/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF