Phanh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:42, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) frein bộ phận hãm bánh xe để giảm tốc và dừng lại
    bóp phanh
    hãm phanh
    phanh
    phanh đĩa
Phanh xe đạp