Cúng dường

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:30, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán)
    (cung)
    (dưỡng)
    dâng lễ vật lên chùa để hỗ trợ những người tu hành; (cũng) cúng dàng
    bưng mâm quả cúng dường
    tiền cúng dường
Khay đồ lễ cúng dường