Bước tới nội dung

Kim

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:57, ngày 23 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 針(châm) /*t.[k]əm/ → (Proto-Vietic) /*kiːm/ vật nhọn, dài và nhỏ dùng để may vá hoặc để chọc lỗ;
    có công mài sắt có ngày nên kim
Các loại kim khâu