Bước tới nội dung

Đít

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:05, ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kt₁iit/ ("phía sau") [cg1](Proto-Vietic) /*diːt ~ *tiːt/ [cg2] phần ở dưới cùng và đằng sau thân người hoặc động vật, sát với hậu môn; (nghĩa chuyển) phần dưới cùng hoặc sau cùng của một số vật
    chắp tay sau đít
    chùi đít
    đầu chày đít thớt
    đít chai
Đít lừa

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ក្ដិត(/kdət/)
      • (Pa Kô) dít
      • (Riang) /ˉtit/
      • (Nancowry) dit
  2. ^